sinh sản

Học thuật
Thân thiện
sinh sản

Loài ruồi sinh sản rất nhanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo ra thế hệ mới cùng loài: Quá trình của sinh vật tạo ra các cá thể mới, duy trì nòi giống. Đây một đặc tính cơ bản của sự sống.
    • Sản sinh, phát triển về số lượng: Chỉ sự gia tăng, nhân lên về số lượng thông qua quá trình tạo ra cá thể mới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thỏ sinh sản rất nhanh nên cần kiểm soát số lượng. (Thỏ tạo ra con non rất nhanh nên cần kiểm soát số lượng.)
    • Mùa xuân thời điểm nhiều loài thực vật sinh sản. (Mùa xuân thời điểm nhiều loài thực vật nảy nở, tạo ra hạt hoặc cây con.)
    • Chính sách khuyến khích sinh sản đã được thực hiện. (Chính sách khuyến khích việc sinh đẻ đã được thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sinh sản hữu tính: Chỉ phương thức sinh sản sự kết hợp vật chất di truyền từ hai cá thể bố mẹ, thường thông qua quá trình thụ tinh.

    • Phần lớn động vật sinh sản hữu tính. (Phần lớn động vật sinh sản bằng cách kết hợp giao tử đực cái.)
  • Sinh sảntính: Chỉ phương thức sinh sản từ một cá thể bố mẹ duy nhất, tạo ra cá thể mới giống hệt về mặt di truyền.

    • Nhiều loài vi khuẩn sinh sảntính bằng cách phân đôi. (Nhiều loài vi khuẩn tạo ra thế hệ mới bằng cách phân chia tế bào.)
  • Tốc độ sinh sản: Cụm từ chỉ mức độ nhanh chóng số lượng cá thể mới được tạo ra trong một khoảng thời gian.

    • Tốc độ sinh sản của loài này rất cao. (Khả năng tạo ra con non của loài này rất nhanh nhiều.)
Biến thể từ liên quan
  • Sinh sản học (danh từ): Chuyên ngành nghiên cứu về các quá trình chế sinh sản của sinh vật.
  • Khả năng sinh sản (danh từ): Năng lực tạo ra con cái của một cá thể hoặc quần thể.
  • Sinh sản nhân tạo (cụm danh từ): Phương pháp hỗ trợ hoặc can thiệp kỹ thuật vào quá trình sinh sản tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Sinh đẻ: Thường dùng cho động vật bậc cao con người, nhấn mạnh hành động đẻ ra con non.
  • Sản sinh: Nhấn mạnh đến việc tạo ra, làm nảy sinh (có thể dùng rộng hơn, không chỉ cho sinh vật).
  • Sinh nở: Thường dùng cho người một số động vật, chỉ việc người mẹ trải qua quá trình đẻ con.
Các cụm từ liên quan
  • Cơ quan sinh sản: Các bộ phận trong cơ thể chức năng trực tiếp tham gia vào quá trình tạo ra thế hệ mới (như buồng trứng, tinh hoàn).
  • Mùa sinh sản: Khoảng thời gian trong năm thuận lợi nhất để các loài động thực vật tiến hành sinh sản.
  • Độ tuổi sinh sản: Giai đoạn trong vòng đời một sinh vật khả năng tạo ra con cái.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Bản năng sinh sản: Bản năng tự nhiên thúc đẩy sinh vật tìm kiếm bạn tình tạo ra thế hệ sau để duy trì nòi giống.
  • Sức sinh sản: Khả năng sinh sản thực tế, thường được đo bằng số con non được tạo ra trên một cá thể cái trong một khoảng thời gian.
sinh sản

Loài ruồi sinh sản rất nhanh.

  1. đgt (H. sinh: đẻ ra; sản: đẻ) Đẻ ra; Nảy nở ra: Loài ruồi sinh sản rất nhanh.